1. hợp lại, gộp lại, dồn lại. 2. chặt, ăn (cờ) Từ điển Trần Văn Chánh. ① Hợp lại, nhập lại, thôn tính, gộp lại: Thôn tính, nuốt trửng; Nhập hai công ti lại thành một; , , Ngô Cự là ...

Đọc thêm

I. Dấu hiệu nhận biết Tính từ. Trong bài học này, cô sẽ chỉ ra một số Dấu hiệu nhận biết Tính từ, Trạng từ dựa vào đuôi của tính từ và trạng từ đó trong lúc luyện thi TOEIC. Nhờ vậy sẽ giúp các em nhận biết tính từ và trạng từ một cách dễ dàng. Các em dừng ...

Đọc thêm

Trong Kết nối Máy tính Từ xa, nhập tên của PC bạn muốn kết nối (từ Bước 1) rồi chọn Kết nối. Trên thiết Windows, Android hoặc iOS: Mở ứng dụng từ xa trên máy tính (sẵn dùng miễn phí trên Microsoft Store, Google Play và Windows App Store), sau đó thêm tên máy tính mà bạn muốn ...

Đọc thêm

500 TÍNH TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT. Các loại từ trong tiếng Anh được phân ra làm danh từ, động từ, tính từ. Trong số hơn 2000 từ vựng tiếng Anh thông dụng thì có đến 500 tính từ. Tính từ cũng được chia ra thành nhiều loại khác nhau, có cách dùng khác nhau. Bài viết ...

Đọc thêm

danh từ. o độ thấm, độ từ tâm. - Số đo về khả năng của một chất lỏng chảy qua một loại đá, đơn vị độ thấm là miliđacxi và đacxi. - Số đo về khả năng đá có thể nhiễm từ. o hệ số thấm. § effective permeability : độ thấm hữu hiệu. § horizontal permeability : độ ...

Đọc thêm

Tính từ tự thân. Tính từ tự thân là những từ bản thân chúng đã là một tính từ, nếu đứng 1 mình người đọc vẫn dễ dàng hiểu được đó là một tính từ. Loại tính từ này thì không cần các từ khác bổ nghĩa cho chúng. Tính từ tự thân có tác dụng mô tả màu sắc ...

Đọc thêm

Bạn đang xem: 194 Tính Từ Chỉ Tính Các Tính Từ Miêu Tả Tính Cách Con Người Tại doanhnhan.edu.vn. Tính từ tiếng Anh mô tả tính cách con người là những từ vựng tiếng Anh về tính cách con người mà bắt buộc các bạn học tiếng Anh đều phải biết. Khi học tiếng Anh thì tính ...

Đọc thêm

1. Gắn vào sau động từ hay tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là '…thêm vào đó', có nghĩa là 'vừa công nhận nội dung phía trước và vừa công nhận sự thật cộng thêm ở phía sau.', thể hiện ý 은/는 물론이고 이에 더 나아가, -기도 하고 또한 더욱이.

Đọc thêm

Sắt từ kim loạis bị lực từ hút mạnh. Phổ biến nhất kim loạis được sử dụng làm nam châm bao gồm sắt, niken và coban. Đât hiêm kim loạinhư neodymium, gadolinium và samarium cũng có đặc tính từ tính mạnh.. Bất kỳ hợp kim nào được cấu tạo …

Đọc thêm

Nhuộm là một kỹ thuật thu thập và cố định thuốc nhuộm vào sợi và những thứ tương tự bằng cách sử dụng đặc tính nhuộm của thuốc nhuộm trên vật liệu sợi. Do đó, các kỹ thuật để cố định bột màu vào vật liệu...

Đọc thêm

Vacuum permeability is the magnetic permeability in a classical vacuum. Vacuum permeability is derived from production of a magnetic field by an electric current or by a moving electric charge and in all other formulas for magnetic-field production in a vacuum. The physical constant μ 0, (pronounced "mu nought" or "mu zero") is commonly called the vacuum permeability, the …

Đọc thêm

permeabilidad - Bản dịch tiếng Anh của permeabilidad từ tiếng Tây Ban Nha trong Diccionario español-inglés / Từ điển tiếng Tây Ban Nha-Anh - Cambridge Dictionary

Đọc thêm

Từ trường là đại lượng vật lý thuộc tính chất của vật chất tạo ra từ trường của chính nó, khi nó bị từ trường bên ngoài cho thấm qua.. Cả hai trường: bên ngoài và trường riêng, được xếp chồng lên nhau để tạo ra một trường kết quả. Một người, …

Đọc thêm

9856. 1. Gắn vào sau động từ và tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'thế nhưng, nhưng mà' thể hiện sự xuất hiện của một sự kiện hay động tác nào đó ngược lại với những điều mong đợi hay lý giải từ một sự thật của mệnh đề trước đó ...

Đọc thêm

Đầu mũi vít từ tính hút đầu mũ đinh vít là vòng tới hạn từ tính vừa giữ mũ vít, vừa giúp đầu mũ vít không đi quá mặt phẳng gia công. Rất phù hợp với vít gỗ, vít thạch cao có đầu mũi phẳng. Vòng từ có thể tháo ra để trở thành đầu bắt vít …

Đọc thêm

permeabilidad trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng permeabilidad (có phát âm) trong tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành. ... Bạn đang chọn từ điển Tây Ban Nha-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Đọc thêm

Khối tăng từ khử từ tính cho đầu tô vít V2. Trước đây, để sạc hay khử từ cho các dụng cụ có ứng dụng từ tính làm từ vật liệu có chứa nguyên tố sắt, cô ban, niken người ta phải sử dụng dòng điện, nhiệt độ để nhiễm từ hay khử từ rất tốn công sức. Với ...

Đọc thêm

Sản phẩm mới